Inox Hằng Hà Inox Hằng Hà

tele_top

HOTLINE TƯ VẤN

0834 280 792

Bảng giá ống – hộp inox

Mục lục

    Inox Hằng Hà xin gửi đến quý khách hàng bảng giá tham khảo các sản phẩm vật tư inox như tấm, cuộn, láp, ống, hộp inox,…

    Tùy vào thời điểm và quy cách loại vật tư inox mà các mức giá sẽ có sự chênh lệch. Vì vậy bảng giá dưới đây của chúng tôi chỉ mang tính chất tham khảo, mục đích chính là giúp quý khách có thể dự toán vật tư cho công trình của mình. Do đó, chúng tôi không chịu trách nhiệm phải bán hàng với giá cả chính xác như bảng giá này.

    Để biết chính xác giá của các loại vật tư inox về mẫu mã, độ dày, bề mặt, khổ inox xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây:

    Tên vật tư Kích thước Đơn giá (VNĐ) Ghi chú

    Ống đúc inox 304

    Phi 13 – 17 118.000  
    phi 21 106.000  
    phi 27 x 2.87; phi 27 x 2.11 104.000  
    phi 27, 34 x 4.55 103.000  
    phi 34 102.000  
    phi 48 x 5.08 98.000  
    phi 42 – 89 98.000  
    phi 114 x 3.05 102.000  
    phi 101 – 114 101.000  
    phi 141 102.000  
    phi 168 107.000  
    phi 219 111.000  
    phi 273 119.000  
    phi 323 125.000  

    Ống đúc 316L

    Phi 13 – 17 156.000  
    phi 21 145.000  
    phi 27 143.000  
    phi 34 142.000  
    phi 42 – 89 138.000  
    phi 114 x 3.05 142.000  
    phi 101 – 114 141.000  
    phi 141 142.000  
    phi 168 146.000  
    phi 219 148.000  

    Ống hàn NK 304 Winner

    phi 168 x 7.11 92.000  
    phi 218x 8.18 94.000  
    phi 273 x 4.19 và 323 x 4.57 98.000  
    phi 355 x 4.78; phi 406 x 4.78 102.000  
    phi 274 x 6.35 & 6.5 và 323 x 6.35 & 6.5 99.000  
    phi 274 x 9,27 & 323 x 9.53 106.000  

    Ống hàn NK 304

    phi 273 x 4.19 và 323 x 4.57 94.000  
    phi 273 x 6.35 & 323 x 6.35 97.000  
    Ống trang trí 304/304L

    Φ 9.5

    0.4 – 0.5 87.000 – 88.000  
    0.6 trở lên 85.000  

    Φ 12.7

    0.4 – 0.5 85.000 – 91.000  
    0.6 trở lên 85.000  

    Φ 15.9″}”>
    > Φ 15.9

    0.4 – 0.5 86.000 – 88.000  
    0.6 trở lên 83.000  
    Hộp 10×10 0.4 – 0.5 87.000 – 89.000  
    Hộp 12.7×12.7 0.6 trở lên 84.000  

    Các loại hộp vuông và chữ nhật còn lại

    0.4 – 0.5 85.000 – 91.000  
    0.6 trở lên 83.000  
    Ống công nghiệp 304/304L
    Ống hộp từ 10.29 – 17.15 Các độ dày 89.000 – 92.000  

    Ống, hộp từ 21.34 – 114.3

    Dưới 2.6 85.000 – 94.000  
    2.6 đến dưới 6 84.000 – 92.000  
    6 trở lên 86.000 – 94.000  

    Ống 141.3

    Dưới 2.6 89.000 – 96.000  
    2.6 trở lên 86.000 – 94.000  
    Ống công nghiệp 168.28 Các độ dày 86.000 – 94.000  
    Ống công nghiệp 219.08 Các độ dày 89.000 – 96.000  
    0834280792
    zalo_icon